kinh thánh

Học thuật
Thân thiện
kinh thánh

Anh ấy cứ coi tác phẩm đó như kinh thánh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách thánh của đạo Thiên Chúa, bao gồm Cựu Ước Tân Ước: "Kinh Thánh" tên gọi bộ sách thiêng liêng, ghi chép lời dạy giao ước của Thiên Chúa với con người theo niềm tin Kitô giáo.
    • (Nghĩa rộng, thường dùng trong văn nói) Cuốn sách được coi giá trị chuẩn mực, chân lý tuyệt đối trong một lĩnh vực nào đó: "Kinh Thánh" được dùng để von một tác phẩm hay nguyên tắc được tôn sùng, xem như khuôn vàng thước ngọc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo):

    • Giáo dân thường đọc Kinh Thánh vào mỗi sáng Chủ nhật.
    • Câu chuyện Chúa Giê-su được kể lại trong Kinh Thánh Tân Ước.
  • Danh từ (nghĩa rộng, von):

    • Đối với dân lập trình, quyển sách đó kinh thánh về thuật toán.
    • Anh ấy cứ coi tác phẩm đó như kinh thánh, không bao giờ dám phê bình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi như kinh thánh": tôn sùng một điều đó, xem chân lý không thể chối cãi hoặc thay đổi.

    • Ông chủ ấy coi bộ nội quy công ty như kinh thánh, ai vi phạm đều bị phạt nặng.
  • "kinh thánh sống": dùng để chỉ một người hiểu biết uyên thâm, được xem như cẩm nang sống trong một lĩnh vực.

    • Thầy giáo già ấy được các sinh viên gọi là kinh thánh sống về lịch sử Việt Nam.
Biến thể từ liên quan
  • Thánh Kinh: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ bộ sách thiêng liêng của đạo Thiên Chúa. Cách dùng trang trọng phổ biến trong văn chương, tôn giáo.

    • Bản dịch Thánh Kinh tiếng Việt đầu tiên từ thế kỷ 17.
  • Kinh điển: Chỉ những tác phẩm, học thuyết giá trị nền tảng, mẫu mực trong văn hóa, học thuật (như kinh điển Nho giáo, kinh điển Mác-xít).

    • "Truyện Kiều" một tác phẩm kinh điển của văn học Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Thánh Kinh: (danh từ) Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ bộ sách thiêng liêng.
  • Sách thánh: (danh từ) Cách gọi chung cho các bộ kinh sách của các tôn giáo.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Kinh Thánh mở ra, ma quỷ khóc thét": Thành ngữ dân gian von về sức mạnh tinh thần, sự chiến thắng của chính nghĩa (theo ánh sáng của Kinh Thánh) trước cái ác.
  • "Thuộc như kinh": Cách nói vắn tắt từ "thuộc như kinh thánh", chỉ việc nhớ rất kỹ, rất rành rẽ một điều đó.
    • Cậu ấy thuộc lòng luật giao thông như kinh.
kinh thánh

Anh ấy cứ coi tác phẩm đó như kinh thánh.

  1. dt Sách những bài cầu xin các thánh: Anh ấy cứ coi tác phẩm đó như kinh thánh.

Từ gần giống

Từ chứa "kinh thánh"